佈滿蛛網

bố mãn chu võng

Hán Việt: bố mãn chu võng

Tổng quan

mạng nhện; sợi tơ nhện, vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện, (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...), (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi, (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy, ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần, khô cổ

Cấu tạo: (bố) + 滿 (mãn) + (chu) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng nhện; sợi tơ nhện, vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện, (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...), (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi, (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy, ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần, khô cổ