位於邊緣

vị vu biên duyến

Hán Việt: vị vu biên duyến

Tổng quan

vạt áo, váy, xiêm, khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm, ((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa, đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo

Cấu tạo: (vị) + (vu) + (biên) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạt áo, váy, xiêm, khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm, ((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa, đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo