位尊賤隔 wèi zūn jiàn gé · vị tôn tiện cách Hán Việt: vị tôn tiện cách · Pinyin: wèi zūn jiàn gé Tổng quan Cấu tạo: 位 (vị) + 尊 (tôn) + 賤 (tiện) + 隔 (cách)Pinyinwèi zūn jiàn géHán Việtvị tôn tiện cáchCấu tạo位 + 尊 + 賤 + 隔 · vị + tôn + tiện + cách nghĩa thành phần: vị + tôn + tiện + cách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 位:官位;贱:指地位卑贱的人,即老百姓。官位越高就与百姓之间的距离越大。