位居要津

vị cư yếu tân

Hán Việt: vị cư yếu tân

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (cư) + (yếu) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任顯要或重要的職位。如:「他精明幹練,有為有守,深受層峰器重,幾次升遷,都位居要津。」

Eng

  • Cihui 位居要津 èijū yàojīn v.o. occupy a key position