位極人臣
vị cực nhân thần
Hán Việt: vị cực nhân thần · Pinyin: wèi jí rén chén
Tổng quan
đạt đến vị trí quan chức cao nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt đến vị trí quan chức cao nhất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主时代指大臣中地位最高的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓官位达于人臣的最高一级。 2.泛指身为重臣,官位很高。
Eng
- CC-CEDICT to have reached the highest official positions
- Cihui 位極人臣 èijírénchén f.e. <trad.> become prime minister