位極人臣

wèi jí rén chén vị cực nhân thần

Hán Việt: vị cực nhân thần · Pinyin: wèi jí rén chén

Tổng quan

đạt đến vị trí quan chức cao nhất

Cấu tạo: (vị) + (cực) + (nhân) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến vị trí quan chức cao nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居人臣中最高的官位。《隋唐演義》第八三回:「天下後世,無不贊他的功高一代,羨他的位極人臣。」也作「貴極人臣」。

Eng

  • CC-CEDICT to have reached the highest official positions
  • Cihui 位極人臣 èijírénchén f.e. <trad.> become prime minister