位置錯亂

wèi zhi cuò luàn vị trí thác loạn

Hán Việt: vị trí thác loạn · Pinyin: wèi zhi cuò luàn

Tổng quan

sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...), sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc), (địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ

Cấu tạo: (vị) + (trí) + (thác) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...), sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc), (địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ