低微

dī wēiđê vi

Hán Việt: đê vi · Pinyin: dī wēi

Tổng quan

tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa; ít ỏi (tiền lương) , thấp kém (địa vị xã hội) , yếu ớt (g

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(声音)轻细远处传来低微的歌声。②(出身、地位等)低下家世低微。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

低賤卑微。《三國志平話》卷中:「周瑜笑曰:『我聞諸葛出身低微,元是莊農。』」《二刻拍案驚奇》卷一一:「焦家不過市井之人,門戶低微。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít ỏi (tiền lương)
  • Cihui thấp kém (địa vị xã hội)
  • Cihui yếu ớt (giọng nói)
  • Tần suất từ tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa tính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh, tính vô nghĩa; ít ỏi (tiền lương) , thấp kém (địa vị xã hội) , yếu ớt (giọng nói); 1. thấp; trầm; nhỏ; khe khẽ (thanh âm). 低微的呻吟 tiếng rên khe khẽ 2. thấp; tệ; tệ bạc. 收入低微 thu nhập thấp 待遇低微 đối xử tệ bạc 3. thấp; thấp hèn; thấp kém (thân phận, địa vị). 門第低微 dòng dõi thấp kém; thấp; trầm; nhỏ; khe khẽ; tệ; tệ bạc; thấp hèn
  • Biên soạn low; lowly; humble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低賤卑微。《三國志平話》卷中:「周瑜笑曰:『我聞諸葛出身低微,元是莊農。』」《二刻拍案驚奇》卷一一:「焦家不過市井之人,門戶低微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(声音)轻细远处传来低微的歌声。②(出身、地位等)低下家世低微。
  • Kaggle Zh-Vi insignificance

Eng

  • Cihui 低微 īwēi s.v. low; lowly; humble
  • Tần suất từ s.v. low; lowly; humble

Đức

  • Handedict von niedrigem Stand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低贱

Từ trái nghĩa

崇高