崇高

chóng gāo sùng cao

Hán Việt: sùng cao · Pinyin: chóng gāo

Tổng quan

tráng lệ | cao cả

Cấu tạo: (sùng) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tráng lệ | cao cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大。北魏.酈道元《水經注.淇水》:「石壁崇高,昂藏隱天。」 2.地位優越。《易經.繫辭上》:「縣象著明莫大乎日月,崇高莫大乎富貴。」 3.品格高尚。唐.柳宗元〈哭張後餘辭〉:「子之崇高,無媿三事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最高的;最高尚的:品格~|实现共产主义是我们的~理想。

Eng

  • CC-CEDICT majestic|sublime
  • Cihui majestic; sublime

ja

  • JMdict lofty|sublime|noble|the sublime (aesthetics)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高尚

Từ trái nghĩa

低劣 · 低微 · 卑下 · 卑微 · 卑鄙