低溫物理學

dī wēn wù lǐ xué đê ôn vật lí học

Hán Việt: đê ôn vật lí học · Pinyin: dī wēn wù lǐ xué

Tổng quan

(Tech) vật lý học siêu hàn

Cấu tạo: (đê) + (ôn) + (vật) + (lí) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) vật lý học siêu hàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究低温(低于81开)下物质的性质以及低温的获得方法和测量技术的物理学分支学科。低温下物质的反常性质有超导电性、超流性、完全抗磁性等。目前能获得的最低温度已近10-6开。

ja

  • JMdict cryogenics|cryophysics