低矮
đê ải
Hán Việt: đê ải · Pinyin: dī ǎi
Tổng quan
thấp | lùn
Nghĩa
Việt
- Cihui thấp | lùn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容低平矮小。《儒林外史》第四一回:「同到王府塘來,只見前面一間低矮房屋,門首圍著一、二十人在那裡吵鬧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又低又矮,不高; 短浅; 减弱,减退。
- Tân Hoa Tự Điển 1.又低又矮,不高。 2.短浅。 3.减弱,减退。
Eng
- CC-CEDICT short|low
- Cihui short; low