低等

dī děng đê đẳng

Hán Việt: đê đẳng · Pinyin: dī děng

Tổng quan

thấp kém thấp hơn; bậc thấp。結構較少變異的;通過進化在發展等級中不太先進的。

Cấu tạo: (đê) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp kém thấp hơn; bậc thấp。結構較少變異的;通過進化在發展等級中不太先進的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等級較低的。如:「自然界中的低等生物,具有維持生態平衡的作用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。低级:~动物丨~植物。

Eng

  • CC-CEDICT inferior
  • Cihui inferior

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上等 · 高等