低等
đê đẳng
Hán Việt: đê đẳng · Pinyin: dī děng
Tổng quan
thấp hơn; bậc thấp
属性词。低级:~动物丨~植物。
等級較低的。如:「自然界中的低等生物,具有維持生態平衡的作用。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thấp kém
- VietPhrases bậc thấp; đẳng cấp thấp
- Tần suất từ thấp kém; đê đẳng: thấp hơn/bậc thấp/đẳng cấp thấp; thấp hơn; bậc thấp; bậc thấp; đẳng cấp thấp
- Biên soạn lower; humble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等級較低的。如:「自然界中的低等生物,具有維持生態平衡的作用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。低级:~动物丨~植物。
Eng
- Cihui inferior
- Tần suất từ attr. lower; humble
Đức
- Handedict untergeordnet (Adj), schlechter, minderwertig, niedere