上等

shàng děngthượng đẳng

Hán Việt: thượng đẳng · Pinyin: shàng děng

Tổng quan

thưởng đẳng; loại tốt nhất; hảo hạng. hàng hảo hạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指三层台阶中的最高一级。 2.等级高的或品质优异的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最高等級或最優異的品質。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「宋四公先拏了銀毬,把腳踏過許多關棙子,覓了他五萬貫鎖贓物,都是上等金珠。」《紅樓夢》第五七回:「王夫人又吩咐預備上等的席面,定名班大戲,請過甄夫人母女。」也作「上第」。

Cấu tạo: 上 (thượng) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hạng trên. Hạng tốt.; (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt vời; ạng trên. Hạng tốt.; chất lượng cao , hạng nhất; thưởng đẳng; loại tốt nhất; hảo hạng. hàng hảo hạng.; thưởng đẳng; loại tốt nhất; hảo hạng; bực trên
  • Biên soạn 上等 hàngděng* n./attr. first-class; superior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最高等級或最優異的品質。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「宋四公先拏了銀毬,把腳踏過許多關棙子,覓了他五萬貫鎖贓物,都是上等金珠。」《紅樓夢》第五七回:「王夫人又吩咐預備上等的席面,定名班大戲,請過甄夫人母女。」也作「上第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指三层台阶中的最高一级。 2.等级高的或品质优异的。
  • Kaggle Zh-Vi crackajack

Eng

  • JMdict superior
  • JMdict first-class
  • JMdict excellent
  • JMdict top quality
  • JMdict (that's) just fine!
  • Cihui highest quality; top-notch
  • Tần suất từ 上等 hàngděng* n./attr. first-class; superior

Đức

  • Handedict exklusiv, erstklassig

ja

  • JMdict 上等(じょうとう)

other

  • Nguồn khác Hạng trên. Hạng tốt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下等 · 低等 · 劣等