高等

gāo děngcao đẳng

Hán Việt: cao đẳng · Pinyin: gāo děng

Tổng quan

Hạng cao. Bậc cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词; 比较高深的:~数学; 高级:~学校。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高級、高深。如:「高等數學」。 2.考試的等第。上等或高的等級。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.蔡茂》:「徵試博士,對策陳災異,以高等擢拜議郎。」《儒林外史》第一三回:「卻也心裡想在學校中相與幾個考高等的朋友談談舉業。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases cao cấp; bậc cao
  • Tần suất từ Hạng cao. Bậc cao.; cấp cao , (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao , toán cao cấp, v.v.; 1. cao cấp; bậc cao. 高等數學 toán cao cấp 2. cao đẳng. 高等學校 trường cao đẳng. 高等教育 giáo dục cao đẳng.; ạng cao. Bậc cao.; cao cấp; bậc cao; cao đẳng: cao đẳng/cao cấp/bậc cao
  • Biên soạn higher; advanced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高級、高深。如:「高等數學」。 2.考試的等第。上等或高的等級。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.蔡茂》:「徵試博士,對策陳災異,以高等擢拜議郎。」《儒林外史》第一三回:「卻也心裡想在學校中相與幾個考高等的朋友談談舉業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词; 比较高深的:~数学; 高级:~学校。

Eng

  • JMdict high class
  • JMdict high grade
  • Cihui high-level; higher (animals, education etc); advanced (math etc)
  • Tần suất từ high-level; higher (animals, education etc); advanced (math etc)

Đức

  • Handedict höher, höherrangig, erstklassig

ja

  • JMdict 高等(こうとう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下等 · 低等 · 初等