低能兒

dī néng ér đê năng nhi

Hán Việt: đê năng nhi · Pinyin: dī néng ér

Tổng quan

trẻ chậm phát triển | người đần độn | người ngu ngốc

Cấu tạo: (đê) + (năng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ chậm phát triển | người đần độn | người ngu ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.智力發展較慢,智商較低,學習困難,缺乏處理生活和適應環境能力的兒童。_x000D_ 2.譏諷人的能力不足。含貶義。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.狗官不僅宋搆貫》:「同、光之交,有宋狗官者,……然性頑劣,為低能兒之尤,至舞勺,讀五經尚未卒業。父使習帖括,冀以科舉起家,致身皇路,而拙於作文。……三應童子試,終不售,年二十三矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生理或精神有缺陷的﹑智力低下的儿童。常用以喻指无能耐的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生理或精神有缺陷的﹑智力低下的儿童。常用以喻指无能耐的人。

Eng

  • CC-CEDICT retarded child|moron|idiot
  • Cihui retarded child; moron; idiot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高材生