住址
trụ chỉ
Hán Việt: trụ chỉ · Pinyin: zhù zhǐ
Tổng quan
địa chỉ hỗ ở. Nơi ở (tức địa chỉ cư trú). trú chỉ trú chỉ ☆Chỗ ở. Nơi ở (tức địa chỉ cư trú).
Nghĩa
Việt
- Cihui địa chỉ hỗ ở. Nơi ở (tức địa chỉ cư trú). trú chỉ trú chỉ ☆Chỗ ở. Nơi ở (tức địa chỉ cư trú).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地址。《初刻拍案驚奇》卷一九:「太守一發嘆賞他能事,便喚申春研問著這些人住址,逐名註明了。」《文明小史》第一八回:「郭之問又拉著姚文通的手,問明住址。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住的地址,指城镇﹑乡村﹑街道的名称和门牌号数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居住的地址,指城镇﹑乡村﹑街道的名称和门牌号数。
Eng
- CC-CEDICT address
- Cihui address