地址

dì zhǐ địa chỉ

Hán Việt: địa chỉ · Pinyin: dì zhǐ

Tổng quan

địa chỉ | LT:個|个 hỗ có nền nhà, ý nói chỗ ở của mình. địa chỉ địa chỉ ☆chỗ có nền nhà, ý nói chỗ ở của mình.

Cấu tạo: (địa) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chỉ | LT:個|个 hỗ có nền nhà, ý nói chỗ ở của mình. địa chỉ địa chỉ ☆chỗ có nền nhà, ý nói chỗ ở của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居住或通信的地點。如:「請留下你的姓名、地址,以方便聯繫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人的居住地点或机关团体的所在地; 用以标志数据、指令等存储位置的编号。通常是指寄存器和存储器中各存储单元的编号。
  • Tân Hoa Tự Điển ①个人的居住地点或机关团体的所在地。②用以标志数据、指令等存储位置的编号。通常是指寄存器和存储器中各存储单元的编号。

Eng

  • CC-CEDICT address|CL:個|个[ge4]
  • Cihui address; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

住址 · 地点