體制改革

tǐ zhì gǎi gé thể chế cải cách

Hán Việt: thể chế cải cách · Pinyin: tǐ zhì gǎi gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thể) + (chế) + (cải) + (cách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在我国,指克服现有体制中的弊端,使各种体制适应社会主义现代化建设的需要。包括经济体制改革、政治体制改革、科技体制改革、文化体制改革等。是我国坚持社会主义道路的重要保证。

Eng

  • Cihui 體制改革 ǐzhì gǎigé n. system/structural/institutional reform