经验
kinh nghiệm
Hán Việt: kinh nghiệm · Pinyin: jīng yàn
Tổng quan
kinh nghiệm. anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.; trải qua; gặp qua. những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua
①由实践得来的知识或技能他对嫁接果树有丰富的~。②经历①; 体验这样的事,我从来没~过。
1.實地體驗。《西遊記》第二六回:「菩薩道:『我這淨瓶底「甘露水」,善治得仙樹靈苗。』行者道:『可曾經驗過麼?』」《紅樓夢》第四二回:「把古往今來沒見過的,沒吃過的,沒聽過的都經驗了。」 2.親自實踐得來的知識或技能。如:「他是一位經驗豐富的登山嚮導。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn experience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.實地體驗。《西遊記》第二六回:「菩薩道:『我這淨瓶底「甘露水」,善治得仙樹靈苗。』行者道:『可曾經驗過麼?』」《紅樓夢》第四二回:「把古往今來沒見過的,沒吃過的,沒聽過的都經驗了。」 2.親自實踐得來的知識或技能。如:「他是一位經驗豐富的登山嚮導。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①由实践得来的知识或技能他对嫁接果树有丰富的~。②经历①; 体验这样的事,我从来没~过。
Eng
- Cihui experience; to go through; to experience
Đức
- Handedict Erfahrung
other
- Nguồn khác Đã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua