經驗
kinh nghiệm
Hán Việt: kinh nghiệm · Pinyin: jīng yàn
Tổng quan
kinh nghiệm | trải nghiệm ã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua. kinh nghiệm kinh nghiệm ☆Đã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua. 1. kinh nghiệm。由實踐得來的知識或技能。 他對嫁接果樹有豐富的經驗。 anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả. 2. trải qua; gặp qua。親身見過,做過或遭受過。 這樣的事,我從來沒經驗過。 n…
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm kinh nghiệm ☆Đã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua.
- Cihui kinh nghiệm | trải nghiệm ã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua. kinh nghiệm kinh nghiệm ☆Đã trải qua và xét lại thấy đúng. Chỉ chung sự hiểu biết thâu thập được do những việc mình đã trải qua. 1. kinh nghiệm。由實踐得來的知…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.實地體驗。《西遊記》第二六回:「菩薩道:『我這淨瓶底「甘露水」,善治得仙樹靈苗。』行者道:『可曾經驗過麼?』」《紅樓夢》第四二回:「把古往今來沒見過的,沒吃過的,沒聽過的都經驗了。」 2.親自實踐得來的知識或技能。如:「他是一位經驗豐富的登山嚮導。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由实践得来的知识或技能他对嫁接果树有丰富的~; 经历;体验这样的事,我从来没~过。
- Tân Hoa Tự Điển ①由实践得来的知识或技能他对嫁接果树有丰富的~。②经历①;体验这样的事,我从来没~过。
Eng
- CC-CEDICT experience|to go through; to experience
- Cihui experience; to go through; to experience