体大思精
thể đại tư tinh
Hán Việt: thể đại tư tinh · Pinyin: tǐ dà sī jīng
Tổng quan
quy mô lớn, suy nghĩ cẩn thận
体:体制,规模; 思:思虑; 精:精密。指著作规模宏大,思虑精密。
語出南朝宋.范曄〈獄中與諸甥姪書以自序〉:「自古體大而思精,未有此也。」形容著作規模宏大、構思精密。清.曾國藩〈聖哲畫像記〉:「而秦尚書蕙田遂纂五禮通考,舉天下古今幽明萬事,而一經之以禮,可謂體大而思精矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lớn và thâm thúy (thành ngữ)
- Cihui bao quát và sâu sắc (về bài viết)
- Tần suất từ quy mô lớn, suy nghĩ cẩn thận
- Biên soạn long and precisely thought out (of writing)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.规年大,构思精密。多指著作﹑设计规划等。
Eng
- Cihui 體大思精 ǐdàsījīng f.e. long and precisely thought out (of writing)
- Tần suất từ f.e. long and precisely thought out (of writing)