體恤入微

tǐ xù rù wēi thể tuất nhập vi

Hán Việt: thể tuất nhập vi · Pinyin: tǐ xù rù wēi

Tổng quan

nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ) | thể hiện sự quan tâm chu đáo | chăm sóc tỉ mỉ

Cấu tạo: (thể) + (tuất) + (nhập) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ) | thể hiện sự quan tâm chu đáo | chăm sóc tỉ mỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容对人照顾或关怀非常细心、周到。同“体贴入微”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"体贴入微"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容对人照顾或关怀非常细心、周到。同体贴入微”。

Eng

  • CC-CEDICT to emphasize down to last detail (idiom); to show every possible consideration|meticulous care
  • Cihui to emphasize down to last detail (idiom); to show every possible consideration; meticulous care