体现

tǐ xiànthể hiện

Hán Việt: thể hiện · Pinyin: tǐ xiàn

Tổng quan

Hán Việt: * HIỆN thể hiện; nói lên. nói thực, làm thực, thể hiện tinh thần thiết thực của anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

某种性质或现象在某一事物上具体表现出来:说实话,办实事,~出了他的务实精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具體展現某種理論或闡揚其中的精髓。如:「這本書深切體現了儒家思想。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện
  • Cihui phản ánh
  • Cihui hiện thân
  • Biên soạn v. embody; reflect; give expression to ◆n. realization

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具體展現某種理論或闡揚其中的精髓。如:「這本書深切體現了儒家思想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种性质或现象在某一事物上具体表现出来:说实话,办实事,~出了他的务实精神。
  • Kaggle Zh-Vi impersonate

Eng

  • Cihui to embody; to reflect; to incarnate

Đức

  • Handedict Verkörperung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

显示 · 表现