显示

xiǎn shìhiển kì

Hán Việt: hiển kì · Pinyin: xiǎn shì

Tổng quan

biểu thị; tỏ rõ; chứng tỏ. biểu hiện uy lực to lớn. 這篇作品顯示了作者對生活的熱愛和敏銳的感受能力. tác phẩm đã thể hiện nhiệt tình và năng lực cảm thụ nhạy bén của tác giả đối với cuộc sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明显地告知; 明显地表示。 2.显现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明白表示。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「以此顯示眾庶,名流於世。」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển thị
  • Cihui minh họa
  • Cihui trình bày
  • Cihui chứng minh
  • Biên soạn 顯示 xiǎnshì* v./n. show; display; demonstrate; manifest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白表示。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「以此顯示眾庶,名流於世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明显地告知; 明显地表示。 2.显现。
  • Kaggle Zh-Vi announce

Eng

  • Cihui to show; to illustrate; to display; to demonstrate

Đức

  • Handedict Darstellung, Anzeige, Display

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体现 · 呈现 · 展现 · 显现 · 显露 · 表现 · 表示

Từ trái nghĩa

隐藏