體貼入微
thể thiếp nhập vi
Hán Việt: thể thiếp nhập vi · Pinyin: tǐ tiē rù wēi
Tổng quan
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ) | chăm sóc tỉ mỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ) | chăm sóc tỉ mỉ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体贴:细心体谅别人的心情和处境,给予关心和照顾;入微:达到细微的程度。形容对人照顾或关怀非常细心、周到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"体贴入妙"。 2.形容关怀照顾得十分周到。
- Tân Hoa Tự Điển 体贴细心体谅别人的心情和处境,给予关心和照顾;入微达到细微的程度。形容对人照顾或关怀非常细心、周到。
Eng
- CC-CEDICT to show every possible consideration (idiom); meticulous care
- Cihui 體貼入微 ǐtiērùwēi f.e. deeply solicitous