何樂不爲

hé lè bù wéi hà nhạc bất vi

Hán Việt: hà nhạc bất vi · Pinyin: hé lè bù wéi

Tổng quan

sao lại không làm

Cấu tạo: (hà) + (nhạc) + (bất) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao lại không làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐:乐意;为:做。有什么不乐于去做的呢?表示愿意去做。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用反问的语气表示很可以做或很愿意做。
  • Tân Hoa Tự Điển 乐乐意;为做。有什么不乐于去做的呢?表示愿意去做。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) what is there against it? (rhetorical question indicating an eagerness or willingness to do sth)
  • Cihui (idiom) what is there against it? (rhetorical question indicating an eagerness or willingness to do sth)