何患無辭

hé huàn wú cí hà hoạn vô từ

Hán Việt: hà hoạn vô từ · Pinyin: hé huàn wú cí

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (hoạn) + (vô) + (từ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 何患:哪怕;辞:言辞。哪里用得着担心没有话说呢?常与“欲加之罪”连用,表示坏人诬陷好人时,无端捏造罪名,还说得振振有词。
  • Tân Hoa Tự Điển 何患哪怕;辞言辞。哪里用得着担心没有话说呢?常与欲加之罪”连用,表示坏人诬陷好人时,无端捏造罪名,还说得振振有词。

Eng

  • Cihui 何患無辭 éhuànwúcí f.e. A pretext for...is never wanting.