何足掛齒

hé zú guà chǐ hà túc quải xỉ

Hán Việt: hà túc quải xỉ · Pinyin: hé zú guà chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (túc) + (quải) + (xỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不值得說、不值得一提。含有輕視的意思。《三國演義》第一一回:「此等碌碌小人,何足掛齒?」亦用作謙虛之詞。《三國演義》第二七回:「區區微勞,何足掛齒?」《儒林外史》第二九回:「這是一時應酬之作,何足掛齒?」

Eng

  • Cihui 何足掛齒 ézúguàchǐ f.e. not worth bothering about; don't mention it