餘勇可賈

yú yǒng kě gǔ dư dũng khả cổ

Hán Việt: dư dũng khả cổ · Pinyin: yú yǒng kě gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ) | nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm | không ngủ quên trên chiến thắng

Cấu tạo: (dư) + (dũng) + (khả) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ) | nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm | không ngủ quên trên chiến thắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 余勇:剩下来的勇力;贾:卖。原意是说,我还有余力可卖,谁要就可以来买。表示还有力量没有用完。
  • Tân Hoa Tự Điển 即馀勇可贾”(518页)。
  • Tân Hoa Tự Điển 余勇剩下来的勇力;贾卖。原意是说,我还有余力可卖,谁要就可以来买。表示还有力量没有用完。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spare valor for sale (idiom); fig. after former successes, still ready for more work|not resting on one's laurels
  • Cihui 餘勇可賈 úyǒngkěgǔ f.e. still full of energy/vitality; still have some fight left