餘香滿口

yú xiāng mǎn kǒu dư hương mãn khẩu

Hán Việt: dư hương mãn khẩu · Pinyin: yú xiāng mǎn kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (dư) + (hương) + 滿 (mãn) + (khẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃过东西后满口都是余下的香味。比喻文学或艺术作品耐人回味。

Eng

  • Cihui 餘香滿口 úxiāngmǎnkǒu f.e. leave a lingering fragrance in one's mouth