佛頭着糞
phật đầu trứ phẩn
Hán Việt: phật đầu trứ phẩn · Pinyin: fó tóu zhuó fèn
Tổng quan
hoa lài cắm bãi cứt trâu: mình ngọc để ngâu vầy
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa lài cắm bãi cứt trâu: mình ngọc để ngâu vầy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着:放置。原指佛性慈善,在他头上放粪也不计较。后多比喻不好的东西放在好东西上面,玷污的好的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 佛的塑像上着了鸟雀的粪便。比喻好东西上添上不好的东西,把好东西给糟蹋了(含讥讽意)。
- Tân Hoa Tự Điển 着放置。原指佛性慈善,在他头上放粪也不计较◇多比喻不好的东西放在好东西上面,玷污的好的东西。
Eng
- Cihui 佛頭著糞 ótóuzhuófèn id. desecrate