作亂

zuò luàn tác loạn

Hán Việt: tác loạn · Pinyin: zuò luàn

Tổng quan

nổi loạn | làm phản

Cấu tạo: (tác) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi loạn | làm phản
  • Cihui tác loạn tác loạn ☆Gây việc rối reng trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興亂造反。《論語.學而》:「不好犯上而好作亂者,未之有也。」《三國演義》第五回:「今董卓作亂,天下諸侯,共往誅之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴乱;发动叛乱制止作乱|盗匪作乱。

Eng

  • CC-CEDICT to rebel; to rise in revolt
  • Cihui to rebel; to rise in revolt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反叛

Từ trái nghĩa

守法 · 平乱