守法

shǒu fǎ thủ pháp

Hán Việt: thủ pháp · Pinyin: shǒu fǎ

Tổng quan

tuân thủ pháp luật

Cấu tạo: (thủ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵守法律、法規。唐.韓愈〈河南令張君墓志銘〉:「歲餘遷尚書刑部員外郎,守法爭議,棘棘不阿。」宋.蘇軾〈省試策問〉三首之二:「昔常袞當國,雖盡公守法,而賢愚同滯,天下譏之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌守法令;遵循法规; 服刑,坐牢房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌守法令;遵循法规。 2.服刑,坐牢房。

Eng

  • CC-CEDICT to abide by the law
  • Cihui to abide by the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遵法

Từ trái nghĩa

作乱 · 犯法 · 违法