反叛

fǎn pàn phản bạn

Hán Việt: phản bạn · Pinyin: fǎn pàn

Tổng quan

phản loạn | nổi dậy ráo trở, đối xử ngược lại với lúc trước. phản bạn phản bạn ☆Tráo trở, đối xử ngược lại với lúc trước.

Cấu tạo: (phản) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản loạn | nổi dậy ráo trở, đối xử ngược lại với lúc trước. phản bạn phản bạn ☆Tráo trở, đối xử ngược lại với lúc trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背叛。《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「命暐以書招喻垂及泓、沖,使息兵還長安,恕其反叛之咎。」《五代史平話.梁史.卷上》:「為見蝗蟲為災,天下饑饉,遂結謀聚眾,在那鄆、曹、濮三州反叛。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 匪寇。比喻暴橫不講理的惡人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叛变的人;背叛者。

Eng

  • CC-CEDICT to rebel|to revolt
  • Cihui to rebel; to revolt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作乱 · 倒戈 · 反水 · 叛逆 · 造反

Từ trái nghĩa

归顺