作古

zuò gǔ tác cổ

Hán Việt: tác cổ · Pinyin: zuò gǔ

Tổng quan

chết | qua đời àm thành người xưa. Ý nói chết. tác cổ tác cổ ☆Làm thành người xưa. Ý nói chết.

Cấu tạo: (tác) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết | qua đời àm thành người xưa. Ý nói chết. tác cổ tác cổ ☆Làm thành người xưa. Ý nói chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做了古人,為死亡的婉辭。如:「昔時馳騁疆場的英雄好漢,如今均已作古。」清.徐珂《清稗類鈔.師友類.傅青主廣交游》:「自二公作古後,不數十年而士風日下,典型無存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已作古人。死的婉词作古之人|早已作古。

Eng

  • CC-CEDICT to die|to pass away
  • Cihui to die; to pass away

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出世 · 出生