作古

zuò gǔtác cổ

Hán Việt: tác cổ · Pinyin: zuò gǔ

Tổng quan

qua đời; mất; chết; thành người thiên cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

已作古人。死的婉词作古之人, 早已作古。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做了古人,為死亡的婉辭。如:「昔時馳騁疆場的英雄好漢,如今均已作古。」清.徐珂《清稗類鈔.師友類.傅青主廣交游》:「自二公作古後,不數十年而士風日下,典型無存。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 古 (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做了古人,為死亡的婉辭。如:「昔時馳騁疆場的英雄好漢,如今均已作古。」清.徐珂《清稗類鈔.師友類.傅青主廣交游》:「自二公作古後,不數十年而士風日下,典型無存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已作古人。死的婉词作古之人, 早已作古。

Eng

  • Cihui to die; to pass away

Đức

  • Handedict verenden

other

  • Nguồn khác Làm thành người xưa. Ý nói chết

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出世 · 出生