作威作福
tác uy tác phúc
Hán Việt: tác uy tác phúc · Pinyin: zuò wēi zuò fú
Tổng quan
tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất。原指統治者擅行賞罰,獨攬威權,後來指妄自尊大,濫用權勢。
Nghĩa
Việt
- Cihui tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất。原指統治者擅行賞罰,獨攬威權,後來指妄自尊大,濫用權勢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉著權勢來欺壓別人。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「君何敢恃寵作威作福,天子法冠而欲截角乎!」《紅樓夢》第七一回:「只哄著老太太喜歡了,他好就中作威作福。」也作「作福作威」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是只有君王才能独揽权威,行赏行罚。后泛指凭借职位,滥用权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《书.洪范》"惟辟作福,惟辟作威,惟辟玉食。臣无有作福作威玉食。"本指国君专行赏罚,独揽威权◇因以"作威作福"指握有生杀予夺大权。 2.指滥用权势,独断专横。
- Tân Hoa Tự Điển 原意是只有君王才能独揽权威,行赏行罚◇泛指凭借职位,滥用权力。
Eng
- CC-CEDICT tyrannical abuse (idiom); riding roughshod over people
- Cihui tyrannical abuse (idiom); riding roughshod over people