作嫁衣裳

zuò jià yī shāngtác giá y thường

Hán Việt: tác giá y thường · Pinyin: zuò jià yī shāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓白白替别人操劳,自己却无所得。语本唐秦韬玉《贫女》诗"苦恨年年压金线,为他人作嫁衣裳。"

Cấu tạo: 作 (tác) + 嫁 (giá) + 衣 (y) + 裳 (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓白白替别人操劳,自己却无所得。语本唐秦韬玉《贫女》诗"苦恨年年压金线,为他人作嫁衣裳。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣裳之会 · 衣裳钩儿 · 衣裳楚楚 · 衣裳盟会 · 衣裳之會 · 衣裳挂儿 · 衣裳架子 · 衣裳柜子