作家禪客

tác gia thiện khách

Hán Việt: tác gia thiện khách

Tổng quan

TÁC GIA THIỀN KHÁCH Thiền lâm phương ngữ. Thiền sư độc đáo, thiền sư có cơ dụng thành thạo. LTNL ghi: 到襄州華嚴,嚴倚拄杖作睡勢。師云:‘老和尚瞌睡作麼? ’嚴云:‘作家禪客,宛爾不同。’ Sư đến Hoa Nghiêm ở Tương Châu, Nghiêm tựa cây gậy làm

Cấu tạo: 作 (tác) + 家 (gia) + 禅 (thiện) + 客 (khách)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền sư độc đáo, thiền sư có cơ dụng thành thạo
  • Nguồn khác LTNL ghi: 到襄州華嚴,嚴倚拄杖作睡勢。師云:‘老和尚瞌睡作麼? ’嚴云:‘作家禪客,宛爾不同。’ Sư đến Hoa Nghiêm ở Tương Châu, Nghiêm tựa cây gậy làm thế ngủ gật
  • Nguồn khác Sư hỏi: Hòa thượng già ngủ gật làm gì? Nghiêm đáp: Thiền sư độc đáo, rõ ràng không giống nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

作家爐鞴 · 作家爐韛 · 作家知識 · 作家鉗錘 · 作家的 · 作家罢工 · 作家歌 · 作家气