作家钳锤

tác gia kiềm chuy

Hán Việt: tác gia kiềm chuy

Tổng quan

TÁC GIA KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Sự lập bày tiếp dẫn người học của thiền sư có cơ dụng kiệt xuất. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 看他(指雪峰)此個示眾,蓋為他曾見作家來,所以有作家鉗錘。凡出一言半句,不是心機、意識、思量、鬼窟裡作活計。直是超群拔萃,坐斷古今,不容擬議。 Xem y (chỉ Tuyết Phong) thị chúng việc này, bởi vì ông ta từng gặp thiền sư lỗi lạc, cho nên có sự lập bày tiếp dẫn người học của một thiền sư có cơ dụng kiệt xuất. Phàm nói ra một lời nửa câu,…

Cấu tạo: (tác) + (gia) + (kiềm) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC GIA KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Sự lập bày tiếp dẫn người học của thiền sư có cơ dụng kiệt xuất. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 看他(指雪峰)此個示眾,蓋為他曾見作家來,所以有作家鉗錘。凡出一言半句,不是心機、意識、思量、鬼窟裡作活計。直是超群拔萃,坐斷古今,不容擬議。 Xem y (chỉ Tuyết Phong) thị chúng việc này, bởi vì ông ta từng gặp thiền…