取消
thủ tiêu
Hán Việt: thủ tiêu · Pinyin: qǔ xiāo
Tổng quan
thủ tiêu; huỷ bỏ; xoá bỏ; bãi bỏ. xoá bỏ tư cách. 取消不合理的規章制度. xoá những quy chế bất hợp lí
1.亦作"取销"。 2.使原有的制度﹑规章﹑资格﹑权利等失去效力。
消除已成立的事。如:「運動會因颱風而取消。」也作「取銷」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn to cancel; cancellation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消除已成立的事。如:「運動會因颱風而取消。」也作「取銷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"取销"。 2.使原有的制度﹑规章﹑资格﹑权利等失去效力。
- Kaggle Zh-Vi abolish
Eng
- Cihui to cancel; to call off; to revoke; to rescind
Đức
- Handedict abbestellen, abschaffen, aufheben
other
- Nguồn khác Đem trừ bỏ đi