生效

shēng xiàosanh hiệu

Hán Việt: sanh hiệu · Pinyin: shēng xiào

Tổng quan

có hiệu lực; có tác dụng. hiệp định có hiệu lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.发生效力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發生效力。如:「條約生效」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 效 (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu có hiệu lực
  • Biên soạn 生效 shēngxiào* v.o. go into effect; become effective

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生效力。如:「條約生效」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.发生效力。
  • Kaggle Zh-Vi come ineffect

Eng

  • Cihui (of a law, contract, agreement, ban etc) to come into force; to go into effect; to become operative

Đức

  • Handedict Gültigkeit (S), gültig ab

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奏效 · 见效

Từ trái nghĩa

作废 · 失效