作态的

tác thái đích

Hán Việt: tác thái đích

Tổng quan

lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn, kiêu căng, kiêu kỳ, hay nôn nóng; hay cáu kỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) tính lông bông nhẹ dạ, thôi đi

Cấu tạo: 作 (tác) + 態 (thái) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêu căng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hoity-toity

Từ liên quan

Gần nghĩa

作态