作惡多端

zuò è duō duān tác ác đa đoan

Hán Việt: tác ác đa đoan · Pinyin: zuò è duō duān

Tổng quan

làm nhiều việc ác: làm nhiều điều ác

Cấu tạo: (tác) + (ác) + (đa) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhiều việc ác: làm nhiều điều ác
  • Cihui làm nhiều việc ác; làm nhiều điều ác。所做的壞事太多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞事做得極多。《西遊記》第四二回:「想當初作惡多端,這三四日齋戒,那裡就積得過來?」

Eng

  • Cihui 作惡多端 uò'èduōduān f.e. be steeped in iniquity; do all kinds of evil