作成花圈

tác thành hoa quyển

Hán Việt: tác thành hoa quyển

Tổng quan

đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vấn quanh, quấn chặt, cuộn lại (con rắn), lên cuồn cuộn (khói)

Cấu tạo: (tác) + (thành) + (hoa) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vấn quanh, quấn chặt, cuộn lại (con rắn), lên cuồn cuộn (khói)