作戰
tác chiến
Hán Việt: tác chiến · Pinyin: zuò zhàn
Tổng quan
chiến đấu | đánh nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu | đánh nhau
- Cihui tác chiến tác chiến ☆Làm công việc đánh nhau. Đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰鬥、打仗等一切軍事行動的總稱。如:「國軍為保衛家園,與敵軍英勇作戰。」《清史稿.卷四七五.列傳.洪秀全》:「立水營九軍,每軍以軍帥統之。但未經訓練,不能作戰,專以船多威敵而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打仗:英勇~。
Eng
- CC-CEDICT combat|to fight
- Cihui combat; to fight