作招待員

tác chiêu đãi viên

Hán Việt: tác chiêu đãi viên

Tổng quan

người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng), chưởng toà, (nghĩa xấu) trợ giáo, đưa, dẫn, báo hiệu, mở ra

Cấu tạo: (tác) + (chiêu) + (đãi) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng), chưởng toà, (nghĩa xấu) trợ giáo, đưa, dẫn, báo hiệu, mở ra