作檢察官

tác kiểm sát quan

Hán Việt: tác kiểm sát quan

Tổng quan

theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...), (pháp lý) khởi tố, kiện

Cấu tạo: (tác) + (kiểm) + (sát) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...), (pháp lý) khởi tố, kiện