作業系統
tác nghiệp hệ thống
Hán Việt: tác nghiệp hệ thống · Pinyin: zuò yè xì tǒng
Tổng quan
hệ điều hành (Đài Loan)
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ điều hành (Đài Loan)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控制電腦資源分配和周邊設備的軟體。其主要功能為管理中央處理機、內儲、周邊設備和訊息,控制作業的運行以及處理中斷事件等。
Eng
- CC-CEDICT operating system (Tw)
- Cihui operating system (Tw)