作豬哼者豬

tác trư hanh giả trư

Hán Việt: tác trư hanh giả trư

Tổng quan

con lợn, người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn

Cấu tạo: (tác) + (trư) + (hanh) + (giả) + (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con lợn, người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn