作纛旗兒

zuò dào qí ér tác đạo kì nhi

Hán Việt: tác đạo kì nhi · Pinyin: zuò dào qí ér

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (đạo) + (kì) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纛旗,軍中主帥的旗幟。作纛旗兒指當家主事的人。《兒女英雄傳》第一二回:「你這事雖不在行,到底還算個作纛旗兒。如今你又出來了,這怎麼樣呢?」