作賊心虛

zuò zéi xīn xū tác tặc tâm hư

Hán Việt: tác tặc tâm hư · Pinyin: zuò zéi xīn xū

Tổng quan

thấp thỏm không yên: có tật giật mình

Cấu tạo: (tác) + (tặc) + (tâm) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp thỏm không yên: có tật giật mình
  • Cihui thấp thỏm không yên; có tật giật mình。做了虧心事的人常懷惴惴不安之心,在疑惑、自危和驚慌中度日。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《五燈會元.卷一五.智門祚禪師法嗣》:「卻顧侍者云:『適來有人看方丈麼?』侍者云:『有。』師云:『作賊人心虛。』」後比喻做壞事怕人察覺而內心不安。《二十年目睹之怪現狀》第一○四回:「偏偏那天又在公館裡被端甫遇見,作賊心虛,從此就不敢再到端甫處搗鬼了。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贼胆心虚